Followers

Sổ tay cận lâm sàng

Được đăng bởi Doctor Van Thanh Thứ Năm, ngày 12 tháng 11 năm 2009

Sổ tay cận lâm sàng

Mục lục

1. Điện tâm đồ bình thường

1.1. Điện đồ bệnh lý

1.2. Xác định trục điện tim

2. Nghiệm pháp gắng sức

3. Các tiêu chuẩn đo đạc về siêu

âm kiểu tim

3.1. Các tiêu chuẩn đo đac về

siêu âm kiểu tim

3.2. Các số đo về siêu âm tim

ở người bình thường

3.3. Đánh giá chức năng thất

trái - tâm thu

3.4. Đánh giá chức năng thất

trái - tâm trương

3.5. Hở van 2 lá

3.6. Hẹp van 2 lá

3.7. Hẹp van động mạch chủ

3.8. Hở van động mạch chủ

3.9. Tính áp lực động mạch

phổi

4. Chỉ số huyết động học

5. Mạch máu

5.1. Động mạch vành T

5.2. Động mạch vành P

5.3. Phân loại các đoạn mạch

vành theo hiệp hội tim

mạch Hoa Kỳ

5.4. Phân loại các tổn thương

mạch vành theo hiệp hội

tim mạch Hoa Kỳ

5.5. Phân loại dòng máu mạch

vành

6. Mã số các máy tạo nhịp tim

7. Tiêu hóa

8. Thận học

9. Hô hấp

10. Điều trị bằng dịch truyền trong

tình trạng mất nước

10.1. Điều trị bằng dịch truyền

trong tình trạng mất nước

10.2. Nguyên tắc bồi hoàn điện

giải

10.3.Dịch truyền và thuốc

(Đường tĩnh mạch)

thường được dùng

10.4.Kỹ thuật truyền tĩnh

mạch

10.5.Dịch truyền tĩnh mạch -

nồng độ chất điện giải

10.6. Số milimol của mỗi Ion

trong 1g muối

10.7. Thành phần điện giải

trong dịch tiết sử dụng

đường tiêu hóa

10.8. Lưu lượng - vận tốc/ thời

gian truyền

10.9. Sự truyền máu: các nhóm

máu

10.10. Sự truyền máu: khảo sát

các xét nghiệm

11. Huyết học

11.1. Huyết học

11.2. Giá trị bình thường của

máu

12. Test dung nạp Glucose

13. Dịch não tủy

14. Tủy Đồ

15. Prothrombin


1. ĐIỆN TÂM ĐỒ BÌNH THƯỜNG

PHỨC ĐỘ QRS BÌNH THƯỜNG

Sóng P:

o Thời gian <0,12s

o Biên độ <2,5 mm

o Dương ở D1 D2 aVL aVF V3 V4 V5

V6

o Âm ở aVR

o Thay đổi ở D3 aVL V1 V2

Khoảng PR:

o Từ đầu sóng P đến QRS

o Thời gian 0,12 – 0,20s

o Đẳng điện

Sóng Q:

o Thời gian <0,04s

o Biên độ <25% sóng R kế đó

o QRS:

o Thời gian <0,10 s

o Sokolow = (SV1 + RV5) < 35mm

o R/S < 1 ở V1, V2; R/S > 1 ở V5,V6

ST:

o Đẳng điện

Khoảng QT:

o Từ đầu sóng Q đến cuối sóng T

o Thời gian thay đổi tuỳ theo tần số tim

o

Sóng T:

o Không đối xứng

o Đỉnh tròn

o Dương ở D1 D2 aVL V23456

o Âm ở aVR

o Thay đổi ở D3 aVF V1

Đo tần số tim:

1.1 ĐIỆN ĐỒ BỆNH LÝ:

SÓNG P: Phì đại nhĩ P:

o Sóng P cao, nhọn > 2,5mm ở D23 aVF

o Dạng 2 pha ở V1 với phần dương chiếm

ưu thế.

Phì đại nhĩ T:

o Sóng P rộng >0,12s ở D2

o Dạng 2 pha ở V1 với phần âm

chiếm ưu thế.

KHOẢNG PR:

o ngắn <0,12s hội chứng kích thích sớm.

o dài >0,20 s: Block nhĩ thất độ I

QRS:

≥ 0,12 S: Block nhánh hoàn toàn

0,10-0,12s: Block nhánh không hoàn toàn

PHÌ ĐẠI THẤT NẾU:

QRS rộng

Sokolow ≥ 35mm

Dạng rS ở V1, Rs ở V5

Trục lệch T

o

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

ĐOẠN ST:

Chênh lên:

uốn lồi: tổn thương dưới thượng mạc

uốn lõm: viêm màng ngoài tim

Chênh xuống:

thẳng, đi xuống: tổn thương dưới nội

mạc

dạng hình đáy chén: ngấm Digitalique

SÓNG T:

Cao bất thường, nhọn, đối xứng → thiếu máu

dưới nội mạc, tăng cali máu

Đảo ngược, sâu, đối xứng → thiếu máu dưới

thượng mạc, viêm màng ngoài tim, viêm cơ tim.

Đảo ngược không đối xứng → phì đại thất

KHOẢNG QT:

Dài - hạ calci máu, hạ kali máu, dùng

quinidine, Amiodarone.

ngắn – tăng calci máu, ngấm Digitalique.

SÓNG Q:

Nhồi máu cơ tim (sau 6 giờ)

Chuyển đạo Vùng nhồi máu

D1 aVL bên

D2 D3 aVF dưới

V1 V2 V3 trước vách

V3 V4 mỏm

V1-V6 D1 aVL trước rộng

V7 V8 V9 đáy

V3R V4R thất P

1.2 XÁC ĐỊNH TRỤC ĐIỆN TIM

TÍNH TRỤC TRUNG BÌNH CỦA QRS TRÊN CÁC CHUYỂN ĐẠO Ở MẶT PHẲNG TRÁN

Xác định chuyển đạo có tổng đại số của các thành phần phức độ QRS bằng 0. Trục QRS sẽ là 90o so với

chuyển đạo này.

TRỤC BÌNH THƯỜNG

Đối với AVF: trục ở 0o

Đối với D3: trục ở +30o

Đối với AVL: trục ở +60o

Đối với D1: trục ở + 90o

TRỤC LỆCH P

Đối với D1: trục ở +90o

Đối với AVR: trục ở +120o

Đối với D2: trục ở +150o

Đối với AVF: trục ở +180o

TRỤC LỆCH T

Đối với AVF: trục ở 0o

Đối với D2: trục ở -30o

Đối với D1: trục ở -90o

Đối với AVR: trục ở -60o

TRỤC VÔ ĐỊNH

Đối với D1: trục ở -90o

Đối với AVL: trục ở -120o

Đối với AVF: trục ở -180o

Đối với D3: trục ở -150o

VECTƠ QRS TRUNG BÌNH Ở MẶT PHẲNG TRÁN – CÁC BỆNH LÝ

Bình thường Trục lệch T Trục lệch P

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

Các giới hạn 0; +90o 0; -90o +0o; +180o

Các bệnh lý thường

phối hợp

Bloc phân nhánh T trước

Nhồi máu vùng dưới

Phì đại thất T

Tổn thương thất P Bloc

phân nhánh T sau. Trẻ em.

Trẻ nhủ nhi.

2 NGHIỆM PHÁP GẮNG SỨC

PHƯƠNG PHÁP

Đạp xe đạp gắng sức.

Thảm lăn.

CƯỜNG ĐỘ CỦA NGHIỆM PHÁP GẮNG

SỨC:

FMT = tần số tối đa trên lý thuyết = 220 –

tuổi

(công thức ASTRAND)

Nghiệm pháp tối đa đều đạt được FMT.

STT = thời gian huyết áp tâm thu

PAS = Huyết áp động mạch tối đa khi gắng

sức

FC = Tấn số tim tối đa khi gắng sức

Nghiệm pháp có ý nghĩa nếu STT > 30000

CÁC TIÊU CHUẨN ĐIỆN TIM CHO THẤY

CÓ THIẾU MÁU CỤC BỘ CƠ TIM

ST chênh xuống đi ngang hoặc hướng

xuống >= 1mm trong thời gian 0,08 giây

ST chênh lên >= 1mm

Đối với 1 số tác giả: sóng T tăng biên độ

hoặc T sâu đảo ngược

Tăng biên độ sóng R, giảm biên độ sóng Q

Sóng U âm ở V5

Xuất hiện bloc nhánh T hoàn toàn hoặc bloc

phân nhánh T trước

TIÊU CHUẨN NGƯNG NGHIỆM PHÁP:

Nghiệm pháp đạt tối đa

Có các dấu hiệu điện tim dương tính

Đau ngực

Huyết áp tâm thu > 250 mmHg

Tụt huyết áp

Rối loạn nhịp: Rung nhĩ, nhanh thất, ngoại

tâm thu thất xuất hiện nhiều.

Rối loạn dẫn truyền: bloc nhĩ thất, bloc

phân nhánh T trước trên nền bloc nhánh P sẵn có

Các dấu hiệu không dung nạp về tuần hoàn

(xỉu, lú lẩn, ngất)

PHÁC ĐỒ NGHIỆM PHÁP GẮNG SỨC

3 Các tiêu chuẩn đo đạc về siêu âm kiểu tim

1. Các tiêu chuẩn đo đac về siêu âm kiểu tim

2. Các số đo về siêu âm tim ở người bình thường

3. Đánh giá chức năng thất trái - tâm thu

4. Đánh giá chức năng thất trái - tâm trương

5. Hở van 2 lá

6. Hẹp van 2 lá

7. Hẹp van động mạch chủ

8. Hở van động mạch chủ

9. Tính áp lực động mạch phổi

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

3.1 CÁC TIÊU CHUẨN ĐO ĐẠC VỀ SIÊU ÂM KIỂU TM:

LVd: Kích thước thất trái cuối tâm trương, đo ở đầu QRS

LVs: Kích thước thất trái cuối tâm thu, đo ở điểm vách liên thất co bóp nhiều nhất về phía sau.

IVSd: Chiều dày vách liên thất cuối tâm trương, đo ở đầu QRS

IVSs: Chiều dày vách liên thất cuối tâm thu, đo chỗ dày nhất

PWd: Chiều dày thành sau tự do thất trái cuối tâm thu, đo ở chỗ dày nhất.

Ao: Kích thước gốc động mạch chủ cuối tâm trương, đo lúc bắt đầu QRS

LA: Kích thước nhĩ trái cuối tâm thu, đo chỗ lớn nhất từ thành sau động mạch chủ đến thành

sau nhĩ trái

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

3.2 CÁC SỐ ĐO VỀ SIÊU ÂM TIM Ở NGƯỜI BÌNH THƯỜNG

MẶT CẮT CẠNH ỨC TRỤC DỌC THẤT

TRÁI:

RV: thất phải

PW: thành sau

IVS: vách liên thất

pillier post: cột sau

LV : thất trái

aml: lá lơn (lá trước) van 2 lá

LA: nhĩ trái

pml: lá nhỏ (lá sau) van 2 lá

Ao: động mạch chủ

KÍCH THƯỚC THẤT TRÁI ( LV ) Ở

MODE TM

LVd: 37 – 56 mm

IVSs: 12 ± 3mm

LVs: 27 – 37 mm

IVSd: 6 – 11mm

PWs: 15 ± 3mm

PWd: 6 – 11mm

Tỷ lệ: vách liên thất/ thành sau 0,9 – 1,2

KÍCH THƯỚC THẤT PHẢI (RV) Ở MODE

TM

(ĐƯỜNG CẮT CẠNH ỨC TRÁI TRỤC

DỌC)

RVd (tâm trương) 9 – 26mm

RVs (tâm thu) ≤ 24mm

KÍCH THƯỚC THẤT PHẢI Ở ECHO 2D

(MẶT CẮT TỪ MÕM, 4 BUỒNG)

Trục dài thất phải tâm trương (RVd): 80mm

Trục ngắn thất phải tâm trương: 33mm

Diện tích thất phải tâm thu (RVs): 10.9 cm2

Diện tích thất phải tâm trương (RVd): 20,1 cm2

Tỷ lệ thất phải / thất trái: 1/3

KÍCH THƯỚC NHĨ TRÁI (LA) MODE TM

(MẶT CẮT CẠNH ỨC TRỤC DỌC)

Nhĩ trái: 25 – 45mm (20 tuổi)

Nhĩ trái: 30 – 45mm (80 tuổi)

Tỷ lệ nhĩ trái/động mạch chủ: 1,1

KÍCH THƯỚC GỐC ĐỘNG MẠCH CHỦ

(AO) VÀ ĐỘ MỞ VAN SIGMA (OS)

Ao < 42 mm ở nam

Ao < 35 mm ở nữ

Os: 19mm

3.3 ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG THẤT TRÁI CHỨC NĂNG TÂM THU

Phân suất rút ngắn tâm thu của thất trái (FS)

Dtd: Đường kính cuối tâm trương

Dts: đường kính cuối tâm thu

Bình thường = 36 ± 6%

Tốc độ rút ngắn trung bình theo chu vi của cơ

tim (VCF)

ET: Thời gian tống máu

(thời gian mở van động mạch chủ)

BT = 1,2 ± 0,1 circonf/giây

Đánh giá thể tích tâm thất (công thức Teicholz)

V= 7D3/2,4 + D

Vtd = 70 ± 10 ml/m2 (thể tích cuối tâm trương)

Vts = 25 ± 5 ml/m2 (thể tích cuối tâm thu)

VES = Vtd – Vts (thể tích tống máu tâm thu)

Phân suất tống máu thất trái (EF)

BT ≥ 60%

Vtd: thể tích cuối tâm trương

Vts: thể tích cuối tâm thu

KHỐI LƯỢNG THẤT TRÁI: LVM

(DEVEREUX)

Bình thường (Devereux):

LVM = 176 ± 45g (nam)

LVM = 121 ± 40g (nữ)

Phì đại thất

LVMI > 134g/m2 (nam)

LVMI > 110g/m2 (nữ)

LVMI: chỉ số khối lượng cơ thất trái

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

Dtd: Đường kính cuối tâm trương

3.4 ĐÁNH GIÁ CHỨC NĂNG THẤT TRÁI: CHỨC NĂNG TÂM TRƯƠNG

PHÂN LOẠI THEO APPLETON

Các dạng khác nhau của phổ Doppler dòng chảy

qua van 2 lá

AoC: đóng van động mạch chủ

IVR: thư giản đồng thể tích

Tahoma'>OM: mở van 2 lá

E: vận tốc tối đa đổ đầy nhanh

A: vận tốc tối đa nhĩ thu

MC: đóng van 2 lá

Type 1:

E/A < 1 + triền xuống sóng E chậm lại

Thời gian thư giãn đồng thể tích kéo dài (làm gia

tăng sự đóng góp của nhĩ trong giai đoạn đổ đầy

tâm trương) = Rối loạn thư giãn thất trái

Type 2:

E/A > 1 + triền xuống sóng E rút ngắn

Thời gian thư giãn đồng thể tích rút ngắn:

dạng siêu bình thường

= bệnh cơ tim hạn chế

Rối loạn sự đàn hồi thất trái

Type 3: (bình thường)

E/A > 1 + triền xuống sóng E bình thường

Thời gian thư giãn đồng thể tích bình thường

(khoảng 95ms)

LVM (Penn) = 1,04 x lang=VI [ (Đtd + IVS + PW)3 – (Dtd)3] – 13,6

LVM (ASE) = 0,8 x 1,04 x [(Dtd +IVS + PW)3 – (Dtd)3] + 0,6

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

3.5 HỞ VAN 2 LÁ KHẢO SÁT DÒNG 2 LÁ (DOPPLER XUNG)

Vận tốc đầu tâm trương (sóng E) lớn hơn 1,5m/s

gợi ý hở van 2 lá nặng

TỶ LỆ VTI (Velocity – Time Infegral)

VTI = diện tích phía dưới đường biểu diễn vận

tốc dòng máu qua van 2 lá.

m: van 2 lá

Ao: van động mạch chủ

Tỷ lệ > 1,3: H lang=VI ở hai lá nặng

KHẢO SÁT LUỒNG MÁU TRÀO NGƯỢC

Doppler xung: Khảo sát chính xác độ tan của

dòng hở bằng cách đo điện tích dòng hở trong

nhĩ trái

Độ 1: Hở hai lá nhẹ

Độ 2: Hở hai lá vừa

Độ 3: Hở hai lá trung bình

Độ 4: Hở hai lá nhiều

SIÊU ÂM QUA THỰC QUẢN

Đường kính dòng phụt ngược tại gốc (D)

Độ 1: D < 6mm

Độ 2 và 3: D = 6 – 8mm

Độ 4: D > 8 – 10mm

Diện tích dòng phụt ngược

Độ 1: 1,5 – 4cm2

Độ 2 và 3: 4 – 7cm2

Độ 4: > 7 cm2

3.6 HẸP VAN 2 LÁ ĐÁNH GIÁ HẸP 2 LÁ BẰNG CÁCH TÍNH ĐỘ CHÊNH ÁP TRUNG BÌNH

Sự biến dạng 4 cạnh của đường biểu diễn vận

tốc qua van 2 lá (máy tự tính sau khi vẽ dọc theo

các cạnh của dòng qua van 2 lá)

ĐÁNH GIÁ HẸP 2 LÁ BẰNG CÔNG THỨC

HATLE

PHT (Pressure Half Time): thời gian giảm ½ độ

chênh áp

ĐÁNH GIÁ HẸP VAN 2 LÁ BẰNG

PHƯƠNG TRÌNH LIÊN TỤC

SAo: diện tích gốc động mạch chủ

MVA: diện tích van 2 lá

VTI: tổng diện tích dưới đường biểu diễn vận tốc

MVA < 1cm2: Hẹp rất khít

MVA: 1 – 1,5cm2: Hẹp khít

MVA> 1,5cm2: Hẹp vừa

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

3.7 HẸP VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ ĐỘ CHÊNH ÁP TRUNG BÌNH THẤT TRÁI – ĐỘNG MẠCH

CHỦ (DOPPLER LIÊN TỤC)

Đánh giá độ chệnh lệch qua van động mạch chủ

bằng định luật Bermouilli

P2-P1 = 4 x V2

G > 50 mmHg: Hẹp khít van động mạch chủ

ĐÁNH GIÁ DIỆN TÍCH LỖ VAN ĐỘNG

MẠCH CHỦ

Dùng phương trình liên tục áp dụng cho hình trụ,

lưu lượng chảy vào bằng với lưu lượng chảy ra

Q1 = S1 x V1 = S2 x V2 = Q2

S1: Diện tích buồng tống thất trái (diện tích dưới

van động mạch chủ)

V1: Vận tốc trong buồng tống thất trái (Vmax

hoặc VTI)

S2: Diện tích van động mạch chủ cần tính

V2: Vận tốc dòng máu tại chỗ hẹp động mạch

chủ

Hẹp khít van động mạch chủ:diện tích < 0,75cm2

3.8 HỞ VAN ĐỘNG MẠCH CHỦ ĐO ĐƯỜNG KÍNH DÒNG HỞ TẠI GỐC

Đo đường kính hở chủ bằng TM màu (cạnh

ức trục dọc)

Độ 1: đường kính < 8mm

Độ 2: đường kính 8 – 11mm

Độ 3: đường kính 12 – 15mm

Độ 4: đường kính > 15mm

ĐO BẰNG PHỔ DOPPLER LIÊN TỤC

Đo bằng PHT (thời gian giảm ½ độ chênh

áp) của dòng hở chủ

PHT > 400 ms => Độ I hay II

PHT < 400 ms => Độ III hay IV

Theo Scheubié

Độ I: 470 ± 90 ms

Độ II: 370 ± 70ms

Độ III: 250 ± 80ms

Độ IV: 140 ± 30ms

DÒNG TẠI EO ĐỘNG MẠCH CHỦ

Đặt Doppler xung tại động mạch chủ xuống

đoạn dưới eo

Vtd= vận tốc cuối tâm trương

Vs= vận tốc tâm thu

Vs > 0,2 m/s: hở chủ độ 3 hay 4

Vtd/Vs VTId/VTIs

Độ I 0 <20%

Độ II 1-10% 20-39%

Độ III 11-20% 40-59%

Độ IV >20% >60%

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

3.9 TÍNH ÁP LỰC ĐỘNG MẠCH PHỔI

PAPs= Áp lực động mạch phổi tâm thu

PAPd= Áp lực động mạch phổi tâm trương

ĐO ÁP LỰC ĐỘNG MẠCH PHỔI (PAP)

BẰNG DÒNG HỞ 3 LÁ

PAPs = (4 x V2) + PRA

V= Vận tốc tối đa dòng hở 3 lá

PRA= Áp lực nhĩ phải: trung bình 10 mmHg

(nhưng thay đổi theo bệnh cảnh lâm sàng: có thể

≥ 20 mmHg trong trường hợp hở 3 lá nặng)

ĐO ÁP LỰC ĐỘNG MẠCH PHỔI BẰNG

DÒNG HỞ PHỔI

PAPs = (3 xPAPm) – (2 x PAPd)

PAPm = áp lực động mạch phổi trung bình

= (4 x V proto2) + 10mmHg

PAPd = áp lực động mạch phổi tâm trương

= (4 x V télé2) + 10 mmHg

4 CHỈ SỐ HUYẾT ĐỘNG HỌC

ÁP LỰC

Bình thường

Nhĩ phải (mmHg) 5/0

Thất phải (mmHg) 30/5

Động mạch phổi (mmHg) 10

Cung lượng tim (l/phút) 5 – 6

CHỈ SỐ VÀ KHÁNG LỰC

Bình thường

C.I.: chỉ số tim (l/phút/m2) 3 – 5

S.I.: chỉ số tâm thu (ml/m2) 50

Kháng lực mạch máu hệ thống

(dynes/sec/cm-5)

960 – 1300

Kháng lực động mạch phổi

(dynes/sec/cm-5)

200 – 300

ĐỘ BẢO HOÀ O2

Tĩnh mạch chủ trên 74%

Tĩnh mạch chủ dưới 78%

Thất trái – nhĩ trái 97%

Thất phải – động mạch phổi 76%

5 Mạch máu

1. Động mạch vành T

2. Động mạch vành P

3. Phân loại các đoạn mạch vành theo hiệp hội tim mạch Hoa Kỳ

4. Phân loại các tổn thương mạch vành theo hiệp hội tim mạch Hoa Kỳ

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

5. Phân loại dòng máu mạch vành

5.1 ĐỘNG MẠCH VÀNH T

Theo nhóm “các thăm dò chức năng và chụp mạch máu” của SFC 1978

01. Thân chung động mạch vành T 07. Nhánh chéo thứ 1

02. Nhánh liên thất trước đoạn gần 08. Nhánh chéo thứ 2

03. Nhánh liên thất trước đoạn giữa 09. Nhánh vách th lang=VI ứ 1

04. Nhánh liên thất trước đoạn xa 010. Các nhánh vách

05. Nhánh động mạch vành mũ 011. Các nhánh tâm nhĩ của động mạch chủ

06. Nhánh động mạch bờ T 012. Nhánh động mạch bờ thứ 2

Tư thế chụp chếch sau

Tư thế chụp chếch trước T 55o

Tư thế chụp chếch trước P 30o

Tư thế chụp ngang

Tư thế chụp chế

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

5.2 ĐỘNG MẠCH VÀNH P

1. Đoạn đầu (nằm ngang) của động mạch vành P 7. Động mạch nút xoang

2. Đoạn 2 (nằm dọc) của động mạch vành P 8. Động mạch bờ P

3. Đoạn 3 (nằm ngang) của động mạch vành P 9. Động mạch thất P

4. Động mạch liên thất sau 10. Động mạch nút nhĩ thất

5. Động mạch quặt ngược thất 11. Động mạch cơ hoành

6. Động mạch chóp 12. Các nhánh vách dưới

Tư thế chếch trước P 45o

Tư thế chếch trước T 45o

5.3 PHÂN LOẠI CÁC ĐOẠN MẠCH VÀNH THEO HIỆP HỘI TIM MẠCH HOA KỲ

Động mạch vành P

Tư thế chếch trướ_____c T 45o

Động mạch vành T

Tư thế chếch trước P 45o

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

5.4 PHÂN LOẠI CÁC TỔN THƯƠNG MẠCH VÀNH THEO HIỆP HỘI TIM MẠCH HOA KỲ

TYPE C:

Dài > TỔN THƯƠNG TYPE A:

o Ngắn < 10mm

o Đồng tâm

o Dễ đi tới được tổn thương

o Tổn thương không gập góc (< 45o)

o Bờ trơn láng

o Ít hoặc không vôi hoá.

o Không tắc hoàn toàn

o Tôn thương xa lỗ xuất phát

o Không có nhánh bằng hệ quan trọng ở

chỗ động mạch bị hẹp

o Không có huyết khối

TỔN THƯƠNG TYPE B:

o Dài 10 - 20 mm

o Lệch tâm

o Đoạn mạch máu trước tổn thương chỉ

ngoằn ngoèo vừa phải

o Tổn thương không gập góc trung bình

(>45o và <90o)

o Bờ không đều

o Vôi hoá trung bình

o Tắc hoàn toàn < 3 tháng

o Nằm ở chỗ lỗ xuất phát

o Nằm ở chỗ chia nhánh, cần phải làm kỹ

thuật dây dẫn đôi

o Huyết khối lòng mạch vành

o B1: chỉ 1 tiêu chuẩn ở nhóm B

o B2: ít nhất 2 tiêu chuẩn ở nhóm B

o TỔN THƯƠNG 20mm

o Đoạn mạch máu trước tổn thương rất

ngoằn ngoèo

o Tổn thương gập góc nhiều (> 90o)

o Tắc hoàn toàn > 3 tháng

o Không thể bảo vệ các nhánh bàng hệ

chính

o Tổn thương trên miếng ghép tĩnh mạch

với tổn thương dễ vỡ.

5.5 PHÂN LOẠI DÒNG MÁU MẠCH VÀNH

(TIÊU SỢI HUYẾT TRONG THỬ NGHIỆM NMTC)

TIMI 0 không hề có dòng máu ngang qua chỗ bị tắc

TIMI I có chất cản quang ở ngang chỗ hẹp nhưng không ngấm thuốc hoàn toàn ở vùng hạ lưu

TIMI II chất cản quang đi qua được chỗ hẹp, ngấm thuốc hoàn toàn ở hạ lưu, tốc độ tháo lưu thuốc

chậm

TIMI III chất cản quang qua chỗ hẹp tốt, ngấm thuốc hoàn toàn ở hạ lưu, tốc độ tháo lưu thuốc không bị

chậm

6 MÃ SỐ CÁC MÁY TẠO NHỊP TIM Mã số chung NASPE/BPEG (NBG)

Chữ thứ 1 buồng tim được kích thích

0: không có buồng tim nào

A: tâm nhĩ

V: tâm thất

D: 2 buồng (tâm nhĩ & tâm thất)

Chữ thứ 2 buồng tim được nhận cảm

0: không có buồng tim nào

A: tâm nhĩ

V: tâm thất

D: 2 buồng (tâm nhĩ & tâm thất)

Chữ thứ 3 Cách đáp ứng

0: không có

T: khởi phát

I: ức chế

D: cả 2 (vừa khởi phát + ức chế)

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

Chữ thứ 4 chương trình thích ứng nhịp

0: không có

P: chương trình đơn giản

M: nhiều chương trình

C: đo từ xa

R: thích ứng nhịp

Chữ thứ 5 chức năng chống nhịp nhanh

B: hàng loạt (BURST)

N: tần số bình thường

S: rà soát

E: kiểm soát từ bên ngoài

7. TIÊU HOÁ

GIÁ TRỊ BÌNH THƯỜNG CỦA CÁC XÉT NGHIỆM CHỨC NĂNG GAN

Xét nghiệm Giới hạn bình

thường

Bất

thường

Nguyên nhân gây bất thường

Bilirubin toàn phần/

huyết thanh (hth)

5 – 17 μmol/l Tăng Tăng bilirubin không liên hợp (ester toàn phần).

do tăng tạo (vd: tán huyết) hoặc do giảm khả

năng liên hợp.

Bilirubin ester/hth < 6 μmol/l Tăng bilirubin ester do bệnh nhu mô gan hoặc

tắc mật ngoài gan

Bilirubin niệu (-) (-) hoặc

tăng

Kết quả (-): tăng bilirubin không liên hợp trong

máu

Kết quả (+): hầu hết các nguyên nhân khác gây

vàng da

Aspartatet

aminotransferase/hth

(AST)

5 – 40 IU/L

(37oC)

Tăng Nhiều loại bệnh gan, nhồi máu cơ tim, bệnh cơ

Alânine amino

transferase/hth (ALT)

5 – 40 IU/l Tăng Bệnh gan

Alkaline

phosphatase/hth

30 – 110 IU/l

ở tuổi trẻ con và

tuổi dậy thì thì các

trị số này sẽ cao

hơn

Tăng Bệnh gan – đặc biệt là có tắc nghẽn đường mật

Bệnh xương – bệnh Paget’s, nhuyễn xương, một

số tổn thương xương thứ phát hoặc cường tuyết

cận giáp

Phụ nữ có thai

5’ – nucleotidase/hth 1 – 15 IU/l

(37oC)

Tăng Bệnh gan – đặc biệt là có tắc mật. Thường được

dùng để xác nhận tình trạng phosphatase kiềm

cao là có nguồn gốc từ gan (không cần nếu có

alkaline phosphatase isoenzyme).

g - glutamyl

transferase/hth

Nam :0–65IU/L

Nữ: 0-40 IU/L

Tăng

(37oC)

Hầu hết các loại bệnh gan

Nghiện rượu lâu ngày, viêm tuỵ cấp, nhồi máu

cơ tim, tiểu đường, các thuốc tạo ra enzyme

Albumin/hth 35 – 50 g/l Giảm Tổn thương gan lan rộng, hội chứng thận hư,

bệnh lý đường tiêu hoá, tình trạng ứ dịch (có thể

là biến chứng của bệnh gan).

Caeruloplasmin/hth 270 – 370 mg/l Giảm Bệnh Wilson

Một số rối loạn khác về gan

Đồng toàn phần/ hth 13 -21 μmol/l Giảm Bệnh Wilson

Đồng/nước tiểu 24h 0 – 0,4 μmol/24h Tăng Bệnh Wilson

Thời gian

prothrombin (PT)

PT: 10 – 14 giây Tăng Bệnh gan

Thời gian

Thromboplastin từng

phần (PTT)

PTT: 32 – 42 giây Tăng Thiếu vitamin K – được điều chỉnh sau 3 ngày

điều trị trừ khi sự tổng hợp bị giảm vì tổn

thương tế bào gan

Rối loạn di truyền về cơ chế đông máu

Các giới hạn của trị số có thể thay đổi ở các phòng xét nghiệm khác nhau.

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

8. THẬN HỌC

TỔNG PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU

Chất được phân tích Giới hạn Đơn vị Kết quả Yêu cầu Chất bảo

quản

Albumin (vi thể) <15 Mg/l <24h Mẫu ngẫu nhiên Không có

Tỷ lệ

albumine/creatinine

<3.5 Mg/mmol <24h Cho chức năng

thận bình thường

Albuminium <1.0 μmol/l Khi yêu cầu Tiếp xúc phòng xét

nghiệm

Chất bảo

quản đặc

biệt

Albuminium (nước) <1.0 μmol/l Khi yêu cầu Tiếp xúc phòng xét

nghiệm

Chất bảo

quản đặc

biệt

Amino acids Khi yêu cầu Tiếp xúc phòng xét

nghiệm

Hibitane

Aminolaevulinic acid

(ALA)

<40 μmol/24h <14ngày Nước tiểu 24h,

tránh ánh sáng

Không có

Ampheatamines Không phát

hiện thấy

<72h Mẫu thử tươi mới,

1 phần của xét

nghiệm tầm soát,

phát hiện chất gây

nghiện

Không có

Amylase 80 – 575 U/24h <24h Hibitane

Barbiturates Không phát

hiện thấy

<72h Mẫu thử mới tươi Không có

Bence Jones protein Không phát

hiện thấy

Khi yêu cầu Mẫu thử lúc sáng

sớm – Gởi đồng

thời mẫu nước tiểu

và huyết thanh

Không có

Benzodiazepines Không phát

hiện thấy

<72h Mẫu tươi mới, 1

phần của xét

nghiệm tầm soát,

phát hiện chất gây

nghiện

Không có

Bilirubin Không phát

hiện thấy

Khi đến nơi Mẫu thử tươi mới Không có

Các thử nghiệm về

xương

Khi yêu cầu Tiếp xúc với phòng

xét nghiệm

Không có

C-Amp

(có nguồn gốc thận)

26 – 66 (8 –

30)

Nmol/GF Khi yêu cầu Gởi cùng lúc mẫu

máu và mẫu nước

tiểu lấy trong 2 giờ

Hibitane

Cadmium <0.15 Mmol/24h Khi yêu cầu Khi yêu cầu tiếp

xúc ẽt 4240

Chất bảo

quản đặc

biệt

Calcium 2.5 – 7.5 Mmol/24h <24h Khi thu nhập

calcium bình

thường

Hibitane

Tỉ lệ calcium/creatinine 0.0 – 0.7 Mmol/mmol <24h Với chức năng thận

bình thường

Hibitane

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

Phân tích sỏi Khi yêu

cầu

Tiếp xúc với phòng

xét nghiệm để biết

thêm thông tin

Không có

Canabinoids Không phát

hiện thấy

<72h Mẫu thử tươi mới,

1 phần của xét

nghiệm tầm soát,

phát hiện chất gây

nghiện

Không có

Catecholamines 14 ngày Chất bảo quản

sulphuric acid

Chất bảo

quản đặc

biệt

Noradrealine 120 – 590 Nmol/24h

Adrenaline 30 -190 Nmol/24h

Dopamine 650 – 3270 Nmol/24h

Citrate 1.0 – 5.0 Nmol/24h Khi yêu cầu Chuyển đến phòng

xét nghiệm ngay

lập tức

Hibitane

Chất chuyển hoá cocaine Không phát

hiện thấy

<72h Mẫu thử tươi mới,

1 phần của xét

nghiệm tầm soát,

phát hiện chất gây

nghiện

Không có

Đồng 0.1 Mmol/l Khi yêu cầu Không có

Corproporphyrin <246 Mmol/24h Khi yêu cầu Không có

Cortisol <350 Nmol/24h <7 ngày Hibitane

Tỉ lệ cortisoll/creatinine <25 Nmol/nmol <7 ngày Với chức năng thận

bình thường

Hibitane

Creatinine 9 – 18 Mmol/24h <24h Tỉ lệ với kích

thước cơ thể

Hibitane

Cystine <250 μmol/24h Khi yêu cầu Hibitane

Tỷ lệ Deoxypyridinoline/

creatinine

0.4 – 6.4 Nmol/mmol Khi yêu cầu Lấy mẫu nước tiểu

sáng sau khi nhịn

đói 2 giờ, bỏ nước

tiểu qua đêm

Không có

Thuốc phát hiện chất gây

nghiện

<72 Mẫu thử tươi mới Không có

Glucose Không thấy <24h Mẫu thử ngẫu

nhiên

Không có

Haemoglobin Không thấy <24h Mẫu thử ngẫu

nhiên

Không có

Homocystine Không thấy Khi cần Tiếp xúc với phòng

xét nghiệm

Hibitane

Homogentisic acid Không thấy Khi đến nơi Mẫu thử tươi mới,

chuyển ngay đến

phòng xét nghiệm

Hibitane

Hydroxy indole acetic <50 μmol/24h <7 ngày Chất bảo quản

sulphuric acid

Chất bảo

quản đặc

biệt

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

Acid (5-HIAA)

hydroxyproline

115 – 270 μmol/24h <14 ngày Hạn chế ăn uống Hibitane

Tỷ lệ

Hydroxyproline/creatinin

e

<40 Mmol/mmol <14 ngày Phải bảo đảm chức

năng thận bình

thường

Hibitane

Indican Không thấy Khi đến nơi Mẫu thử mới,

chuyển ngay đến

phòng xét nghiệm

Không có

Sắt <0.5 μmol/24h Khi yêu cầu Tiếp xúc với phòng

xét nghiệm

Chất bảo

quản chuyên

biệt

Ketones Không thấy Khi đến nơi Mẫu thử ngẫu

nhiên

Không có

Laxative abuse Không thấy Khi yêu cầu Mẫu thử mới Không có

Chì <0.54 μmol/l Khi yêu cầu Tiếp xúc với phòng

xét nghiệm

Chất bảo

quản chuyên

biệt

Magnesium 3.0 – 5.0 Mmol/24h Khi yêu cầu

Manganese <182 Nmol/l Khi yêu cầu Tiếp xúc với phòng

xét nghiệm

Chất bảo

quản chuyên

biệt

Thuỷ ngân <32 Nmol/24h Khi yêu cầu Tiếp xúc với phòng

xét nghiệm

Chất bảo

quản đặc

biệt

Methadone Không thấy <72h Mẫu thử mới, một

phần của xét

nghiệm tầm soát

phát hiện chất gây

nghiện

Không có

Myoglobin Không thấy Khi đến nơi Mẫu ngẫu nhiên Không có

Nitrogen 10 – 15 g/24h Khi yêu cầu Thay đổi theo

lượng ăn vào

Không có

Đánh giá về dinh dưỡng Khi yêu cầu Tiếp xúc với phòng

xét nghiệm

Hibitane

Thuốc phiện Không thấy <72h Mẫu thử mới, một

phần của xét

nghiệm tầm soát

phát hiện chất gây

nghiện

Không có

Áp suất thẩm thấu 250 – 750 Mosmol/kg

H2O

<24h Không có

Oxalate <500 μmol/24h <14 ngày Nếu tăng, đi kèm

với tăng tần suất

tạo sỏi

Hibitane

Tỷ lệ T/K Thiếu tuỵ <20

Phát hiện paraquat Không thấy Khi đến nơi Mẫu ngẫu nhiên Không có

Phát hiện

Phaeochromocytoma

<14 ngày Chất bảo quản acid

sulphuric

Tiếp xúc với phòng

xét nghiệm

Chất bảo

quản chuyên

biệt

Phenolphthalein Không thấy <24h Mẫu ngẫu nhiên Không có

Phosphate Mmol/24h <24h Thay đổi theo

lượng ăn vào

Hibitane

Porphobilinogen <16 μmol/24h <14 ngày Nước tiểu 24h, Không có

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

tránh ánh sáng

Phát hiện porphyrin Không thấy <24h Mẫu thử mới, tránh

ánh sáng

Không có

Kali 25 -100 μmol/24h <24h Hibitane

Thử thai Dương

tính/âm tính

Mẫu nước tiểu lúc

sáng sớm

Không có

Protein <0.15 g/24h <24h Hibitane

Tỷ lệ

Pyridinoline/creatinine

5.0 – 21.8 Nmol/mmol Khi yêu cầu Mẫu nhịn đói 2h,

mẫu thứ hai sau

buổi sáng, bỏ nước

tiểu qua đêm

Không có

Pyrophosphate <130 μmol/24h Khi yêu cầu Hibitane

Hình dạng sỏi thận Khi yêu cầu Tiếp xúc phòng xét

nghiệm

Hibitane

Selenium ,1.3 μmol/l Khi yêu cầu Thay đổi theo

lượng ăn vào, tiếp

xúc với phòng xét

nghiệm

Không có

Natri 130 - 220 Mmol/24h <24h Hibitane

Nguyên tố gây độc Khi yêu cầu Tiếp xúc phòng xét

nghiệm

Chất bảo

quản chuyên

biệt

Các nguyên tố có số

lượng rất nhỏ

Khi yêu cầu Tiếp xúc phòng xét

nghiệm

Chất bảo

quản chuyên

biệt

U và E <24h Tiếp xúc phòng

xét nghiệm

Hibitane

Urea 250 – 500 Mmol/24h <24h Thay đổi theo

lượng ăn vào

Hibitane

Acid uric Mmol/24h <24h Thay đổi theo

lượng ăn vào

Hibitane

Urobilinogen Không thấy <24h Mẫu thử mới Không có

Xylose >8 Mmol/5h Khi yêu cầu Lấy nước tiểu 5h

sau một liều 5g

Không có

CÁC GIÁ TRỊ BÌNH THƯỜNG TRONG THẬN HỌC

Giới hạn Đơn vị

Huyết tương

Sodium* 135-145 mmol/l

Potassium* 3.5-5.0 mmol/l

Chloride* 96-106 mmol/l

Bicarbonate* 23-29 mmol/l

Ammonium** phái nam 34-58 μmol/l

phái nữ 17-51 μmol/l

Urea*** 2.5-7.0 mmol/l

2.9-8.9 mmol/l

2.0-4.2 mmol/l

creatinine** 60-130 μmol/l

18-64 μmol/l

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

Urate*** phái nam 0.15-0.42 mmol/l

phái nữ 0.12-0.39 mmol/l

Base*** 145-148 mmol/l

Nồng độ thẩm thấu 280-295 mosmol/kg

Huyết thanh

Calcium toàn phần* 2.12-2.61 mmol/l

Calci ion hoá * 1.14-1.30 mmol/l

Phosphate vô cơ ** 0.8-1.4 mmol/l

Protein toàn phần* 60-80 g/l

Albumin* 35-50 g/l

Globulin 20-40 g/l

IgG** 9.5-16.5 g/l

IgA** 0.9-4.5 g/l

IgM 0.6-2.0 g/l

Sulphate 50-150 μmol/l

C3 0.94-2.14 g/l

C4* 0.16-0.5 g/l

Aluminium*** 0.07-0.55 μmol/l

Bài tiết ra nước tiểu 24h

Protein* tối đa là 200 mg

Albumin* tối đa là 50 mg

Calcium*** 2.5-7.5 mmol

Oxalate*** 0.22-0.44 mmol

Cystine** 0.04-0.42 mmol

Tốc độ lọc cầu thận và các xét nghiệm chức năng thận khác

GFR** Nam tuổi 20 117-170 ml/phút/1.73m2

tuổi 50 96-138 ml/phút/1.73m2

tuổi 70 70-110 ml/phút/1.73m2

Nữ tuổi 20 104-158 ml/phút/1.73m2

tuổi 50 90-130 ml/phút/1.73m2

tuổi 70 74-114 ml/phút/1.73m2

có thai cao thêm khoảng 20 %

Nồng độ nước tiểu tối đa >800 mosmol/kg

pH nước tiểu tối thiểu <5.3

*: Thay đổi chút ít theo tuổi, phát tính, chế độ ăn và kích thước cơ thể; chúng ta có thể sử dụng những giá

trị bình thường đã được công bố và nên nhớ thuộc lòng một số giá trị trong đó.

**: Thay đổi theo phái tính, tuổi hoặc kích thước cơ thể. Các giới hạn cần chia theo nhóm hoặc điều chỉnh

theo kích thước cơ thể thì tốt hơn.

***: Thay đổi theo chế độ ăn; đối với các chất này thì các trị số được tra cứu tại các bệnh viện của bạn

thường là một hướng dẫn tốt hơn bất cứ dữ kiện nào được công bố.

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

9. HÔ HẤP

CHỨC NĂNG PHỔI: Ở TRẺ CON

Trẻ trai và gái 2-15 tuổi

Chiều cao

Trẻ trai 7-15 tuổi Trẻ gái 7-15 tuổi

m ft/inchs

PEFR

l/phút FEV1 FVC FEV1 FVC

0.90 2’11” 92

0.95 3’1” 107

1.00 3’3” 124

1.05 3’5” 146

1.10 3.7” 169 1.06 1.30 1.02 1.21

1.15 3’9” 192 1.20 1.47 1.15 1.36

1.20 3’11” 215 1.35 1.65 1.30 1.52

1.25 4’1” 238 1.51 1.84 1.45 1.69

1.30 4’3” 260 1.68 2.05 1.61 1.88

1.35 4’5” 283 1.86 2.27 1.79 2.07

1.40 4’7” 306 2.06 2.51 1.97 2.28

1.45 4’9” 329 2.27 2.76 2.17 2.49

1.50 4’11” 352 2.50 3.02 2.38 2.73

1.55 5’1” 374 2.73 3.31 2.61 2.97

1.60 5’3” 397 2.99 3.61 2.84 3.23

1.65 5’5” 419 3.25 3.92 3.09 3.50

1.70 5’7” 442 3.53 4.25 3.35 3.78

1.75 5’9” 465 3.83 4.60 3.63 4.08

1.80 5’11” 488 4.14 4.97 3.92 4.39

PEFR: Tốc độ đỉnh của dòng của dòng khi thở ra.

PEV: thể tích thở ra gắng sức trong 1 giây.

FVC: dung tích sống gắng sức.

CHỨC NĂNG PHỔI Ở NGƯỜI LỚN

Nam Nữ

Thể tích thở ra gắng sức trong 1 giây (FEV1) 3.5±1.51 2.5±1.01

Dung tích sống gắng sức (FVC) 4.5±1.51 3.5±1.01

Lưu lượng thở ra gắng sức (FEF) 4.3±0.51 l/giây 3.48±4.7 l/giây

Tốc độ đỉnh của dòng khí thở ra (PEFR) 550±150 l/phút 400±100 l/phút

NHỮNG ĐẶC TRƯNG TRONG CÁC RỐI LOẠN VỀ PHỔI ĐIỂN HÌNH

Rối loạn Dung tích

sống *

Thể tích

thở ra

gắng sức

Gắng

sức**

Thể tích

dự trữ*

Dung tích

khuyết tán

CO***

PO2 động

mạch

(mmHg)

PCO2

động mạch

(mmHg)

Bình

thường

>80 >75 >80 80-120 25-30 80-100 38-42

Các rối loạn hạn chế

Nhẹ 60-80 >75 >80 80-120 ↓E 80-100 38-42

Trung

bình

50-60 >75 >80 70-80 ↓R ↓ ↓

Nặng 35-50 >75 60-80 60-70 ↓ ↓ ↓

Rất nặng <35 >75 <60 <60 ↓↓ ↓↓

Các rối loạn tắc nghẽn

Nhẹ >80 60-75 65-80 120-150 25-30 ↓E 38-42

Trung

bình

>80 40-60 45-65 150-175 25-30 ↓ ↓

Nặng ↓ <40 30-45 >200 ↓ ↓ E

Rất nặng ↓ <40 <30 >200 ↓ ↓↓ R

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

E: gắng sức

R: nghỉ

*: % tiên đoán

**: % dung tích sống

***: ml/phút/mmHg giá trị chính (giữ hơi thở 10 giây)

10 Điều trị bằng dịch truyền trong tình trạng mất nước

1. Điều trị bằng dịch truyền trong tình trạng mất nước

2. Nguyên tắc bồi hoàn điện giải

3. Dịch truyền và thuốc (Đường tĩnh mạch) thường được dùng

4. Kỹ thuật truyền tĩnh mạch

5. Dịch truyền tĩnh mạch - nồng độ chất điện giải

6. Số milimol của mỗi Ion trong 1g muối

7. Thành phần điện giải trong dịch tiết sử dụng đường tiêu hóa

8. Lưu lượng - vận tốc/ thời gian truyền

9. Sự truyền máu: các nhóm máu

10. Sự truyền máu: khảo sát các xét nghiệm

10.1 ĐIỀU TRỊ BẰNG DỊCH TRUYỀN TRONG TÌNH TRẠNG MẤT NƯỚC

Đánh giá lâm sàng Xét nghiệm cận lâm sàng bổ sung

Mất thể tích Dấu hiệu mất nước PCV

Dấu hiệu shock Ưu khuyết

Các thay đổi thẩm thấu Tăng natri máu

Tình trạng kích thích

Da thô nhám Na+ huyết tương

Tuần hoàn tương đối tốt Độ thẩm thấu huyết tương

Giảm natri máu Natri huyết tương

Shock

Huyết áp thấp

Độ thẩm thấu huyết tương (nếu

độ thẩm thấu nước tiểu cao nghĩ

đến sự tiết ADH bất hợp)

Toan kiềm Thở nhanh và sâu Khí máu, pH máu, bicarbonate

Thở nhanh HCO3/máu

Mất Kali nội bào Mệt mỏi K+ huyết tương

Nhược cơ Thay đổi ECG phản ánh nồng độ

trong huyết tương

Hạ Calci huyết Tính kích thích thần kinh – cơ Lượng calcium toàn phần trong

huyết tương không phải là 1

hướng dẫn tốt, calcium ion hoá

mới phản ánh thật, thay đổi ECG

giúp thêm cho chuẩn đoán

Hạ đường huyết Ngủ gà Đường huyết

Hôn mê

Co giật

10.2 NGUYÊN TẮC BỒI HOÀN ĐIỆN GIẢI

NGUYÊN TẮC

Nhu cầu dịch toàn phần = lượng duy trì + 0.2 normal saline trong 4,3% glucose + KCl + lượng thiếu +

normal saline + KCl + lượng đang tiếp tục mất normal saline

+ KCl

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

THỰC HÀNH

0 – 1/2h Điều trị choáng ngay lập tức Huyết tương hoặc normal saline

20ml/kg cân nặng cơ thể

½-4h Khở đầu bồi hoàn (chờ kết quả

ion đồ huyết thanh)

0.5 normal saline hoặc normal

saline 10ml/kg/giờ

4-24h Tiếp tục bồi hoàn:

Nếu Natri huyết thanh <

150mmol/l

0.2 normal saline trong Dextrose

4.3% + KCl 30-40 mmol/l và

điều chỉnh toàn bộ trong 24giờ

Nếu Natri huyết thanh >

150mmol/l

0.2 normal saline trong Dextrose

4.3% +KCl 30-40 mmol/l

Giới hạn dịch 150 ml/kg trong

24giờ đầu và điều chỉnh phần còn

lại trong 48h.

10.3 DỊCH TRUYỀN VÀ THUỐC (ĐƯỜNG TĨNH MẠCH) THƯỜNG ĐƯỢC DÙNG

Dung dịch Nồng độ (mmol/l) Năng lượng

Na Cl K Ca Bic Glucose (Cal/l)

Dịch truyền tĩnh mạch

Muối đẳng trương (NaCl 0.9%) 150 150 - - - - -

½ muối đẳng trương + Dextrose

(NaCl 0.45% + Dextrose 5%

77 77 - - - 28 180

1/5 muối đẳng trương + Dextrose

(NaCl 0.18% + Dextrose 4%)

30 30 - - - 22.4 150

½ dung dịch Hartmann

(1/2 Hartmann

60 56 3 1 14 - -

½ dd Hartmann + Destrose

(1/2 Hartmann + Dextrose 5%)

66 56 3 1 14 28 180

Thuốc đường tĩnh mạch

Dung dịch bicarbonate natri 8,4% = 1 ml có chứa 1mmol bicarbonate natri

Dung dịch clorure kali 20% = 5ml có chứa 13 mmol K (=1g)

Dung dịch gluconate calci 10% 10ml có chứa 2,25 mmol Ca2+

10.4 KỸ THUẬT TRUYỀN TĨNH MẠCH

CÂN BẰNG DỊCH BÌNH THƯỜNG

Nhập Thể tích (ml) Xuất Thể tích (ml)

Dịch uống vào 1500 Phân 200

Nước mất không nhận

biết được

Nước từ thức ăn đặc 600 Từ phổi 400

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

Nước từ sự oxy hoá

(20ml/420 J)

300 Từ da 400

Mồ hôi 200

Nước tiểu 1200

Tổng cộng 2400 Tổng cộng 2400

10.5 DỊCH TRUYỀN TĨNH MẠCH – NỒNG ĐỘ CHẤT ĐIỆN GIẢI

Truyền tĩnh mạch Mmol/l

Na+ K+ HCO3- Cl- Ca2+

Giá trị bình thường trong huyết tương 142 4.5 26 103 2.5

Clorure natri 0.9% 150 - - 150 -

Phức hợp dactate natri (của Hartmann) 131 5 29 111 2

Clorure natri 0.18% và glucose 4% 30 - - 30 -

Clorure kali 0,3% và glucose 5% - 40 - 40 -

Clorure kali 0,3% và clorure natri 0,9% 150 40 - 190 -

Để điều chỉnh toan chuyển hoá

Bicarbonate natri 1,26% 150 - 150 - -

Bicarbonate natri 8,4% cho tình trạng ngưng tim 1000 - 1000 - -

Dactate natri (M/6) 167 - 167 - -

10.6 SỐ MILIMOL CỦA MỖI ION TRONG 1G MUỐI

Chất điện giải mmol/g

Clorure ammonium 18,7

Clorure Calci (CaCl2.2H2O) Ca=6,8 Cl=13,6

Bicarbonate kali 10

Clorure kali 13,4

Bicarbonate natri 11,9

Clorure natri 17,1

Lactate natri 8,9

10.7 THÀNH PHẦN ĐIỆN GIẢI TRONG DỊCH TIẾT SỬ DỤNG ĐƯỜNG TIÊU HOÁ

Loại dịch tiết mmol/l

H+ Na+ K+ HCO3- Cl-

Dịch da dày 40-60 20-80 5-20 - 100-150

Dịch mật - 120-140 5-15 30-50 80-120

Dịch tuỵ - 120-140 5-15 70-110 40-80

Dịch ruột - 120-140 5-15 20-40 90-130

Phân, chất ói ra hoặc chất hít vào phải được giữ lại và phân tích ở nơi nào có thể được nếu nghĩ đến sự mất

đi bất thường. Ở nơi nào điều này không thực hiện được thì những phỏng đoán này có thể giúp ích cho kế

hoạch điều trị bồi hoàn dịch.

10.8 LƯU LƯỢNG – VẬN TỐC/ THỜI GIAN TRUYỀN

Công thức tính toán

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

10.9 SỰ TRUYỀN MÁU: CÁC NHÓM MÁU

Nhóm Tần suất % Hồng cầu Huyết thanh

(người da

trắng

Được truyền

từ người cho

Bị ngưng

kết bởi

huyết thanh

của

nhóm

Chứa kháng

nguyên gây

ngưng kết

Ngưng kết

các tế bào

của của

Chứa kháng

thể gây

ngưng kết

AB 5 A,B,AB,O O,A,B A,B Không Không

A 40 A hoặc O O,B A AB,B B

B 110 B hoặc O O,A B AB,A A

O 45 O Không Không AB,A,B A,B

Rh+ 86 Rh+ hoặc Rh-

Rh- 14 Rh-

1. Ảnh hưởng của huyết thanh bệnh nhân lên hồng cầu người cho là quan trọng – không có sự ngược lại

2. Máu của người cho được xét nghiệm phản ứng trực tiếp với huyết thanh của bệnh nhân về sự tương hợp

và với huyết thanh của các nhóm máu A và nhóm máu B

3. Trong trường hợp khẩn cấp chỉ có máu nhóm O, Rh(-) là có thể dùng được

10.10 SỰ TRUYỀN MÁU: KHẢO SÁT CÁC XÉT NGHIỆM

Những mẫu máu được dán nhãn không đủ hoặc không đúng sẽ không được chấp nhận – Ghi đầy đủ là điều

tuyệt đối cần thiết

Khảo sát Kết quả Mẫu

Nhóm và huyết thanh dự trữ / phản ứng

chéo

- Có thể làm trên 1 mẫu máu đông 10ml, ống

nghiệm truyền máu chuyên biệt – cho 1

mẫu thứ nhì vào lithium heparin nếu bệnh

nhân được điều trị với heparin

Nhãn kháng thể gây ngưng kết lạnh Tham vấn phòng xét nghiệm

Xét nghiệm Coombs trực tiếp Âm tính Mẫu EDTA

Giám sát phản ứng truyền Tham vấn phòng xét nghiệm. Người cho

mẫu phải được trở lại phòng xét nghiệm

cùng với mẫu EDTA và một mẫu máu đông

10ml, ống nghiệm truyền máu chuyên biệt

Kháng thể kháng tiểu cầu Âm tính Tham vấn phòng xét nghiệm

11 Huyết học

1. Huyết học

2. Giá trị bình thường của máu

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

11. HUYẾT HỌC

Thử nghiệm Giới hạn Đơn vị Ống nghiệm*

Công thức máu

Hb: Haemoglobin Nam 12.5 – 18.0 g/dl

Nữ 11.5-16.0 g/dl

HC: Hồng cầu Nam 4.50-6.00 1012/l

Nữ 3.60-5.60 1012/l

MCV: Thể tích tế bào (TB) trung

bình (trb)

80.0-100.0 Fl

MCH: Heamoglobin tế bào trung

bình

28.0-33.0 Pg

MCHC: Nồng độ Hb tế bào trung

bình

33.0-36.0 g/dl

RDW: Phân bố hồng cầu 11.0-15.0%

PLTS: Tiểu cầu 150-400 109/l

MPV: Thể tích tiểu cầu trung bình 7.0-11.0 fl

WBC: Công thức bạch cầu 3.5-11.0 109/l

NEUT: Bạch cầu trung bình 2.0-7.5 109/l

LYMPH: Lympho bào 1.0-3.5 109/l

MONO: Bạch cầu đơn nhân 0.2-0.8 109/l

EOSIN: Bạch cầu ái toan 0.0-0.4 109/l

BASO: Bạch cầu ái kiềm 0.0-0.2 109/l

Retics: tế bào lưới 10-220 109/l

Heamoglobin S Âm tính

Heamoglobin H Âm tính

Thể Heinz Âm tính

Ký sinh trúng sốt rét Không

Phosphate kiềm bạch cầu trung tính 15-100 Đơn vị/100 TB

đa nhân trung

tính

Sàng lọc thiếu sắt 15-55 μmol/mol

Tốc độ máu lắng (VS) Nam <10

Nữ <20

mm trong 1 giờ

Test bệnh sốt huyết Âm tính

Haptoglobins 100-300 mg/dl

Độ nhầy huyết tương 1.50-1.72 cp

Test ly giải sucrose Âm tính

Xét nghiệm máu đông

Test sàng lọc dòng máu Xem phần liên quan

INR (chỉ khi điều trị Wartarin)

PT: Thời gian Prothrombin 10.6-14.9 Giây

APTT: Thời gian Thromboplastin

bán phần hoạt hoá

23.0-35.0 Mức điều trị heparin

1.8-3.3 lần so với chúng

Giầy

Chất nhị trùng D <0.25 μg/ml

Fibrinogen 1.5-3.8 g/l

Thời gian Thrombin 10.5-15.5 Giầy

Thời gian chảy máu 2.5-9.0 Phút

Phân tích yếu tố tiền đông máu

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

Phân tích ly giải Fibrin

Thời gian Reptilase 13.0-19.0 Giầy

Sàng lọc kháng phospholipid

Sàng lọc kháng đông lupus

Nghiên cứu ngưng tập tiểu cầu

Sàng lọc huyết khối

Xét nghiệm tế bào học

Kết quả film và / hoặc công thức tế

bào bạch cầu

Xem phần trên Xem phần trên

Tuỷ xương

Tế bào đánh dấu (marker)

Xét nghiệm đặc biệt

Vit B 12- huyết thanh 130-770 ng/l

Folate-huyết thanh 1.5-10.0 μg/l

Folate-hồng cầu 95-570 μg/l

G.6.P.D 3.3-5.7 iu/gHb

PK pyruvate kinase 5.7-10.9 iu/gHb

Điện di hemoglobin

Hemoglobin A2 2.2-3.3 %Hb toàn phần

Hemoglobin F Người lớn <0.9 %Hb toàn phần

Nữ 0.5-1.1

Methaemoglobin 0.01-0.5 g/dl

Tính dễ vỡ khi thấm lọc Tiền ủ bệnh 4.00-4.45 g/NaCl

Tính dễ vỡ TB trung bình Hậu ủ bệnh 4.65-5.90 g/NaCl

Thể tích máu toàn phần

Khối hồng cầu Nam 25-35

Nữ 20-30

ml/kg-cân nặng

Thể tích huyết tương 40-50 ml/kg-cân nặng

, EDTA; , ESR tube; , plain/serum; , Li hepatin; , citrate; , special tube

(contact lab).

GIÁ TRỊ BÌNH THƯỜNG CỦA MÁU

Phân tích Giới hạn điều trị Đơn vị Ống nghiệm*

α 1 -Acid glycoprotein 0.55-1.40 g/l

α 1 -antitrypsin (a1-AT) 1.1-2.3 g/l

α 1 -Antitrypsin phenotype

α 2 –Macroglobulin 0.7-2.4 g/l

lang=VI ƯCMC(ức chế men

chuyển)

Nam 18-66

Nữ 13-54

U/l

Điện di acetylcholinesterase (dịch)

Axit phosphatse (toàn bộ) Nam <5.0 IU/l

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

Nữ <4.2

ACTH 09:00h 2.0-11.3 pmol/l

AFP (alphafetoprotein) <2.5 MOM

AFP (dịch) mg/l

AFP (chất đánh dấu khối u) <7.0 μg/l

Albumin 36-52 g/l

Cồn Không mmol/l

Aldolase <7.6 U/L

Aldosterone Nằm 80-300

Đứng 140-850

pmol/l

ALP (Alkaline phosphatese) 35-125 U/l

ALP isonezymes

ALT (alanine aminotransferase) <35 U/l

Aluminium <1.0 umol/l

Amino acids

Amiodarone 0.5-2.0 mg/l

Ammonia 10-47 μmol/l

Amylase <200 U/l

Androstenedione 3-10 nmol/l

Anion gap 10-18 mmol/l

Apo At >130 mg/dl

Apo 8 75-125 mg/dl

Apo E phenotype

Arginine vasopressin (ADH) 1.0-4.5 pmol/l

AST (Aspartate aminotransferase) <45 U/l

β -Carotene 0.2-1.4 μmol/l

β 2 -Microglobulin <2.4 mg/l

Barbiturates (sàng lọc) Không phát hiện

Benzodiazepine (sàng lọc) không phát hiện

Bicarbonate 20-30 mmol/l

Bilirubin (direct) 1-6 μmol/l

Bilirubin (total) 2-17 μmol/l

Bilirubin -

Blood sugar series

Bone studies

C-Amp 10-34.8 nmol/l

C-peptide 165-993 pmol/l

C-Peptide/insulin ratio 5-10

Cadmium (whole bood) <27 nmol/l

Caeruloplasmin Nam 0.18-0.34 g/l

Nữ 0.14-0.46

Caffeine <258 μmol/l

Calcitonin <27 pmol/l

Calicum 2.20-2.60 mmol/l

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

Calicium (hiệu chỉnh) 2.20-2.60 mmol/l

Calcium (dạng ion) 2.20-2.60 mmol/l

Calicium profile

CAM 17.1 <39 U/l

Carbamazepine 15-50 μmol/l

Carboxy-haemoglobin Không hút thuốc <2

Hút thuốc <10

%

Mem tim

Catecholamines

Noradrenaline Khi nghỉ 0.5-3.0 nmol/l

Adrenaline Khi nghỉ 0.1-0.3 nmol/l

Dopamine Khi nghỉ <0.1 nmol/l

CEA (carcinoembryonic antigen) <4 μg/l

Chloride 99-109 mmol/l

Cholinesterase (pseudo) 620-1370 IU/l

Chromium <5 nmol/l

Chromium (whole blood) <20 nmol/l

CK (creatine kinase) Nam 33-194

Nữ 35-143

U/l

CK isoenzyme (CK-MB) <3%

<12 U/l

% và U/l

Clonidine

Test kích thích

Test chức năng tuyến yên kết hợp

Siêu phân tử alpha (TSH, HCG,

LH, FSH)

<1.9 μg/l

Đồng 12.0-25.0 μmol/l

Cortisol 09:00h 140-500

24:00h 50-300

nmol/l

Creatinine 50-130 μmol/l

Độ thanh thải creatinine 85-140 ml/phút

CRP (C-reactive protein) <5 mg/l

Cyclosporin A ( máu toàn bộ) HPLC equiv 180-350 μ g/l

CyA mono 200-400 μ g/l

Cy A poly 400-1000 μ g/l

Deoxycortisol <30 nmol/l

Test ức chế dexamethasone (dài

hoặc đêm)

DHEAS <12 μ mol/l

Digoxin 1.0-2.5 nmol/l

Tính nguy cơ sàng lọc hội chứng

Down

Erythropoietin <50 U/l

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

Ferritin Nam 19-300

Nữ 17-165

μ g/l

Fructosamine <285 μ mol/l

ESH Xem trên

γ -Glutamyl transferase (GGT) Nam < 50 U/l

Nữ <35

Gastrin 10-90 ng/l

Globunlin 22-32 g/l

Glucagon 0-100 pmol/l

Glucose 3.5-5.5 (đói) mmol/l

Glucose (CSF) mmol/l

Test dung nạp glucose (GTT)

Glutathione peroxidase

77-126 U/g Hb

Glycated haemoglobin

(heamoglobin A 1C)

Không tiểu đường 4.0-6.0 %

Kiểm soát tốt 6.0-8.0 %

Kiểm soát kém > 8.0 %

Gonadotrophin releasing hormone

test (GnRH test)

Growth hormone (GH) mU/l

GTT

Hormon ruột

Haptoglobin 0.3-2.1 g/l

HCG- β <10 U/l

Hydroxyprogesterone (17α) Người lớn <12

Sơ sinh đủ tháng >48 giờ

<20

nmol/l

Sàng lọc nữ

Sàng lọc nam

Insulin mU/I

Tỉ lệ Insulin/glucose >4.5 – u tuỵ (glu<2.2) <14 ngày

Tự kháng thể insulin

Ínulin tolerance test (ITT)

Yếu tố tăng trưởng 1 giống insulin

(IGF-1)

10-50 nmol/l

Interleukin-6 <12.5 pg/ml

Nghiên cứu về sắt

Sắt 13-32 μ mol/l

Khả năng gần sắt 45-70 μ mol/l

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

%Bảo hoà 20-55 %

ITT của hormon tăng trưởng dự

trữ

Ketones Không phát hiện

L-DOPA 0.3-1.6 mg/l

1.5-8.0 μ mol/l

Lactate 0.5-2.2 mmol/l

Lamotrigine 4-16 μ mol/l

LDH <450 U/l

LDH (isoenzymes) %

Chì (máu toàn bộ) <0.5 μ mol/l

LH Xem trên U/l

Lipid

Cholesterol <5.2 mmol/l

Triglycerides <2.3 mmol/l

HDL-cholesterol >1.0 mmol/l

Lipid subfractions mmol/l

Lipoprotein (a) (Lp(a)) <25 mg/dl

Lithium 0.5-1.2 mmol/l

Gan

Magnesium 0.75-1.00 mmol/l

Magnesium (hồng cầu) 1.7-2.6 mmol/l

Manganese 4-23 nmol/l

Manganese (máu toàn phần) 73-210 nmol/l

Sàng lọc kỳ kinh

Mercury (máu toàn phần) <32 nmol/l

Test metoclopromide của

prolactin dự trữ

Đánh giá dinh dưỡng

Oestradiol-17B Xem trên pmol/l

Tính thấm 288-298 mosmol/kg H2O

Osteocalcin 3.2-9.7 μg/l

Paracetamol <40 μmol/l

Test kích thích Pentagastrin

Phenobarbitone 65-170 μmol/l

Phenytoin 40-80 μmol/l

Phosphate 0.70-1.40 mmol/l

Potassium 3.5-5.0 mmol/l

Prealbumin 0.15-0.4 g/l

40-49 tuổi 0-2.5 ng/ml

50-59 tuổi 0-3.5 ng/ml

60-69 tuổi 0-4.5 ng/ml

PSA (Prostatic specific antigen)

70-79 0-6.5 ng/ml

Progesterone >35 nmol/l

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

Prolactin Nam <350 mU/l

Nữ <500

Protein (CSF) 0.15-0.45 g/l

Protein (toàn phần) 60-80 g/l

Điện di Protein

Tỷ lệ chọn lọc protein

(transferin/IgG)

<0.2

Nghiên cứu Protein

PTH (nguyên vẹn) 1.1-6.9 pmol/l

PTH – Rp <0.7-2.6 pmol/l

Renin (PRA) Nằm 0.2-2.8 ng/ml/h

Đứng 1.5-5.7

T3 dự trữ 0.14-0.54 nmol/l

Salicylate <70 μmol/l

Selenium 0.7-1.6 μmol/l

Selenium (máu toàn phần) 0.6-1.5 μmol/l

SHBG (sex hormone binding

globulin)

Nam 9-64 nmol/l

Không thai 32-96

có thai 200-380

Silicon <10 μmol/l

Sodium 135-145 mmol/l

Synacthen test

Testosterone Nam 9-40 nmol/l

Nữ <3.5

Theophylline 55-110 μmol/l

Thiamine (vit B1), (hồng cầu) 165-286 nmol/l tbHC

Test chức năng tuyến giáp

TSH 0.17-3.2 mU/l

T4 toàn phần 70-155 nmol/l

T4 tự do 11-22 pmol/l

T3 toàn phần <65 tuổi 1.1-2.6 nmol/l

>65 tuổi 0.8-2.3

TBG (thyroxine binding globulin) 16-28 mg/l

TRAb (thyroid receptor

antibodies)

<8 % ức chế

Thyroglobulin <5 μg/l

Thyrotrophin releasing hormone

test (TRH test)

Thành phần độc tố (Hg, Pb, Cd)

Thành phần vết (Cu, Zn, Se, Mn)

Transferin 2.2-4.0 g/l

TRH test dự trữ protactin

Tricyclics (sàng lọc) không thất hiện

U & E

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

Urea 2.5-70 mmol/l

Uric acid Nam 200-420 μmol/l

Nữ 140-340*

Valproate 350-700 μmol/l

Vitamin A Sơ sinh 1.2-2.6 μmol/l

Trẻ em 1.1-2.8

Người lớn 1.1-2.3

Vitamin C (bạch cầu) (1.25-

dihydroxy)

119-301 nmol/108tbBC

Vitamin D2 & D3 43-144 pmol/l

Vitamin D2 (25-hydroxy) <10 μg/l

Vitamin D3 (25-hydroxy) Hè 10-60 μg/l

Đông 5-25 μg/l

Vitamin E 11.6-46.5 μmol/l

Water deprivation test Zinc 12.7-20.2 μmol/l

Phân tích Immunoglobulin

IgG 5.0-14.0* g/l

IgA 1.0-4.0* g/l

IgM 0.5-2.0* g/l

Phân nhóm IgG (IgG1-IgG4) xem bảng báo cáo g/l

IgE toàn phần 0-1 năm <10 kU/l

1-15 năm <30 kU/l

trên 15 năm <100 kU/l

Dị nguyên đặc

hiệu

<0.35* kU/l

, EDTA; , ESR tube; , plain/serum; , Li hepatin; , citrate; , special tube (contact lab).

12. TEST DUNG NẠP GLUCOSE

Glucose mao mạch

(mmol/l)

Glucose tĩnh mạch

(mmol/l)

Tiểu đường

Khi đói >8.0 >8.0

2 giờ sau glucose >12.2 >11.0

Rối loạn dung nạp đường

Khi đói <8.0 <8.0

2 giờ sau glucose 8.9-12.2 8.0-11.0

13. DỊCH NÃO TUỶ

Đơn vị Đẻ non Sơ sinh Trẻ

nhỏ

Thanh

niên

Người

lớn

Thành phần tế

bào:

Không mà và trong

Đa nhân Số lượng/l

(số

lượng/mm3)

0-100x106

(0-100)

0-70x106

(0-70)

0

(0)

0

(0)

0

(0)

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

Lympho bào Số lượng/l

(số

lượng/mm3)

0-25x106

(0-25)

0-20x106

(0-20)

0-5x106

(0-5)

0-5x106

(0-5)

0-5x106

(0-5)

Hồng cầu Số lượng/l

(số

lượng/mm3)

0-

1000x106

(0-1000)

0-

800x106

(0-800)

0-5x106

(0-5)

0-5x106

(0-5)

0-5x106

(0-5)

Đạm mg/l

(mg/dl)

400-3000

(40-300)

450-1000

(45-100)

100-200

(10-20)

150-300

(15-30)

100-450

(10-45)

Đường mmol/l

(mg/dl)

1.7-4.4

(30-80)

3.5-4.4

(60-80)

2.3-3.9

(40-70)

2.8-4.0

(50-72)

IgG mg/l

(mg/dl)

8-64

(0.8-6.4)

8-64

(0.8-6.4)

5-54

(0.5-5.4)

<15%

Dịch não tuỷ bình thường có 0-5 HC/mm3, nhưng có thể lên đến 50 mà vẫn không có bất thường.Glucose

dịch tuỷ não bất thường khi <50% mức glucose máu.

14. TUỶ ĐỒ

Số lượng tế bào tuỷ 20000-100000 mỗi mm3

Tỷ lệ tuỷ bào – hồng cầu 3 : 1 – 5 : 1

Dòng tuỷ (70%)

Nguyên tuỷ bào 0-2.5

Tiền tuỷ bào 0.5-5.0

Tuỷ bào

Trung tính 2-8

Ái toan 0-1

Hậu tuỷ bào

Trunh tính 10-25

Ái toan 0-2.5

Bạch cầu đa nhân

Trung tính 10-40

Ái toan 0-4

Bạch cầu hạt (57.4%)

Ái kiềm 0-1

Lympho bào 5-20

Đơn nhân 0-5

Khác (12.6%)

Tương bào 0-1

Dòng hồng cầu (19.1%)

Nguyên hồng cầu 0-1

Tiền nguyên hồng cầu 0-4

TB non, trung gian, bình thương 4-15

Hồng cầu có nhân

TB già 7-19

Không xác định được (10.9%)

_ebook đựoc xây dựng bởi CLB195_

Nguồn tài liệu từ YKhoanet.com

15. THỜI GIAN PROTHROMBIN

INR* Lâm sàng

2.5-2.5 Ngừa huyết khối tĩnh mạch sâu bao gồm phẫu thuật nguy cơ cao (vd: gãy xương

đùi)

2.0-3.0 Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu, thuyên tắc phổi, cơn thiếu máu cục bộ thoáng

qua.

3.0-4.5 Huyết khối tĩnh mạch sâu và phù phổi tái phát, bệnh động mạch gồm NMCT; ghép

động mạch, van tim nhân tạo

*INR: International Nomolized Ratio.

1 Responses to Sổ tay cận lâm sàng

  1. HMU Says:
  2. Hay, nhưng tác giả trình bày còn rối quá.
    Thanks

     

Đăng nhận xét

Blog Archive